new thread Gửi trả lời
Results 1 to 2 of 2
  1. #1
    Ngày Gia Nhập
    Aug 2011
    Location
    Thái Nguyên
    Bài Viết
    475
    Cảm Ơn
    249
    Được cảm ơn 1,057 lần trong 324 bài
    12
    MASTER
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần
    Tài sản
    Nhẫn Ngọc Trai  

    Default Các cấu trúc câu tiếng Anh thông dụng

     
    1) S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)

    *1This structure is too easy for you to remember.
    *2: He ran too fast for me to follow.

    2) S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)

    *1: This box is so heavy that I cannot take it.
    *2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

    3) It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)

    *1: It is such a heavy box that I cannot take it.
    *2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

    4) S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)

    *1: She is old enough to get married.
    *2: They are intelligent enough for me to teach them English.

    5) Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)

    *1: I had my hair cut yesterday.
    *2: I’d like to have my shoes repaired.

    6) It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)

    *1: It is time you had a shower.
    *2: It’s time for me to ask all of you for this question.

    7) It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)

    *1: It takes me 5 minutes to get to school.
    *2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

    8) To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)

    *1: I can’t prevent him from smoking
    *2: I can’t stop her from tearing

    9) S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)

    *1: I find it very difficult to learn about English.
    *2: They found it easy to overcome that problem.

    10) To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

    *1: I prefer dog to cat.
    *2: I prefer reading books to watching TV.

    11)• Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)

    *1: She would rather play games than read books.
    *2: I’d rather learn English than learn Biology.

    12) To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)

    *I am used to eating with chopsticks.

    13) Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

    *1: I used to go fishing with my friend when I was young.
    *2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

    14) to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)

    15) to be angry at + N/V-ing(tức giận về)

    16) to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)

    17) by chance = by accident (adv)(tình cờ)

    18) to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)

    19) can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)

    20) to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)

    21) to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...)

    22) to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)

    23) To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

    24) To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)

    *1: I spend 2 hours reading books a day.
    *2: She spent all of her money on clothes.

    25) to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì...)

    26) would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...)

    27) have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)

    28) It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...)

    29) Had better + V(infinitive)(nên làm gì....)

    30) hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/
    delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

    *I always practise speaking English everyday.


    31) It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)

    32) Take place = happen = occur(xảy ra)

    33) to be excited about(thích thú)

    34) to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)

    35) There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì...)

    36) feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì...)

    37) expect someone to do something(mong đợi ai làm gì...)

    38) advise someone to do something(khuyên ai làm gì...)

    39) go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...)

    40) leave someone alone(để ai yên...)

    41) By + V-ing(bằng cách làm...)

    42) want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive

    * I decide to study English.

    43) for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

    44) when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

    45) When + S + V(qkd), S + had + Pii

    46) Before + S + V(qkd), S + had + Pii

    47) After + S + had +Pii, S + V(qkd)

    48) to be crowded with(rất đông cài gì đó...)

    49) to be full of(đầy cài gì đó...)

    50) To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

    51) except for/ apart from(ngoài, trừ...)

    52) as soon as(ngay sau khi)

    53) to be afraid of(sợ cái gì..)

    54) could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)

    55) Have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì...)

    56) Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing

    *1: That film is boring.
    *2: He is bored.
    *3: He is an interesting man.
    *4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

    57) It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành

    58) so that + mệnh đề(để....)

    59) In case + mệnh đề(trong trường hợp...)

    60) can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive.

    Các bài viết liên quan:


    +5 EXP

    Try not to become a man of success, but rather try to become a man of value


  2. The Following 5 Users Say Thank You to Johny_tran For This Useful Post:

    anhctg (04-11-2014), canhpro.9x (05-22-2012), cuncon84 (04-09-2014), sakuradn (04-23-2012), thanhloan1996 (04-23-2012)

  3. #2
    Ngày Gia Nhập
    Dec 2011
    Bài Viết
    1
    Cảm Ơn
    1
    Thanked 1 Time in 1 Post
    1
    None
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    hay ghia

    Unregistered hãy cùng cuncon84 xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  4. The Following User Says Thank You to cuncon84 For This Useful Post:

    chocolaheddi (04-15-2014)

Bookmarks

Quy Định Gửi Bài

  • Bạn không thể gửi topic mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài