[h=1]MÔ TẢ TRẢI NGHIỆM CUỘC SỐNG VỚI HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ QUÁ KHỨ ĐƠN[/h]
Trải nghiệm Quá khứ
Cách sử dụng
Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành để nói về trải nghiệm quá khứ mà là một phần của cuộc sống chúng ta. Chúng ta cũng sử dụng thì quá khứ đơn để nói về trải nghiệm quá khứ. Chúng khác nhau như thế nào?
Hiện tại Hoàn thành
Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành nếu thời điểm không xác định hoặc cụ thể. Ý kiến là thời điểm của thời gian (cuộc đời chúng ta) chưa kết thúc.
  • Shawn has seen lots of pyramids.
Chúng ta có biết chính xác khi nào anh ta đã thấy chúng không? Không, chúng ta không biết.

Quá khứ đơn
Chúng ta sử dụng quá khứ đơn khi thời điểm được xác định và cụ thể.
  • He saw some pyramids near Mexico City last week
Chúng ta có biết chính xác khi nào anh ta đã thấy chúng không? Vâng, chúng ta biết

Dưới đây là ví dụ khác:
  • Have you ever been to Mexico? Yes, I have.
When did you go? I went there last summer.
Hình thức
Khẳng định và Phủ định
Chúng ta thường sử dụng các từ nối khi chúng ta tạo các câu khẳng định. Lưu ý rằng có 2 cách để hình thành dạng phủ định.
Chúng ta thường hình thành quá khứ phân từ bằng cách thêm –ed vào động từ. Tuy nhiên, có nhiều động từ quá khứ phân từ bất quy tắc. Hãy học danh sách trong trang cuối cùng và học thuộc chúng.

Chủ ngữ

+ have/ has

+quá khứ phân từ

+bổ ngữ.

I/You/ We/ They have (‘ve)
haven’t
stayed with local people.
Shawn/ He/ She/ It has (‘s)
hasn’t
has never
climbed pyramids.
Dạng Câu hỏi
Chúng ta đôi khi sử dụng ever trong các câu hỏi hiện tại hoàn thành – đặc biệt với các câu hỏi Yes/ No. Ever đi trước quá khứ phân từ.
  • Have you ever flown in a plane? Yes, I have/ No, I haven’t.
  • Has he ever been to Spain? Yes, he has/ No, he hasn’t.
  • How many countries have you been to? I have been to 7 countries.
Các động từ bất quy tắc

Nguyên mẫu

Quá khứ

Quá khư phân từ

Nguyên mẫu

Quá khứ

Quá khư phân từ

be

was/were

been

know

knew

known

become

became

become

leave

left

left

begin

began

begun

lose

lost

lost

break

broke

broken

make

made

made

bring

brought

brought

meet

met

met

build

built

built

pay

paid

paid

buy

bought

bought

put

put

put

be able

was/ were able

been able

read

read

read

catch

caught

caught

ride

rode

ridden

choose

chose

chosen

run

ran

run

come

came

come

say

said

said

cost

cost

cost

see

saw

seen

cut

cut

cut

sell

sold

sold

do

did

done

send

sent

sent

drink

drank

drunk

shut

shut

shut

drive

drove

driven

sing

sang

sung

eat

ate

eaten

sit

sat

sat

fall

fell

fallen

sleep

slept

slept

feel

felt

felt

speak

spoke

spoken

fight

fought

fought

spend

spent

spent

find

found

found

stand

stood

stood

fly

flew

flown

steal

stole

stole

forget

forgot

forgotten

swim

swam

swum

get

got

gotten

take

took

taken

give

gave

given

tell

told

told

go

went

gone

think

thought

thought

grow

grew

grown

understand

understood

understood

have

had

had

wake

woke

woken

hear

heard

heard

wear

wore

worn

hit

hit

hit

win

won

won

keep

kept

kept

write

wrote

written

Các bài viết liên quan: