new thread Gửi trả lời
Results 1 to 6 of 6
  1. #1
    Ngày Gia Nhập
    May 2010
    Location
    Hà Nội
    Bài Viết
    453
    Cảm Ơn
    2
    Được cảm ơn 330 lần trong 128 bài
    1
    Professional
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default Từ vựng về tính cách con người

     
    Người ta thường nói về nhiều về tính cách con người, nhưng mấy ai biết hết những tính cách đó qua Tiếng Anh ....

    adj:
    aggressive: hung hăng; xông xáo( )
    ambi
    tious: có nhiều tham vọng
    cautious: thận trọng, cẩn thận
    careful: cẩn thận
    cheerful/amusing: vui vẻ
    clever: khéo léo
    tacful: khéo xử, lịch thiệp
    competitive: cạnh tranh, đua tranh
    confident: tự tin
    creative: sáng tạo
    dependable: đáng tin cậy
    dumb: không có tiếng nói
    enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
    easy-going: dễ tính
    extroverted: hướng ngoại
    faithful: chung thuỷ
    introverted: hướng nội
    generous: rộng lượng
    gentle: nhẹ nhàng
    humorous: hài hước
    honest: trung thực
    imaginative: giàu trí tưởng tượng
    intelligent: thông minh(smart)
    kind: tử tế
    loyal: trung thành
    observant: tinh ý
    optimistic: lạc quan
    patient: kiên nhẫn
    pessimistic: bi quan
    polite: lịch sự
    outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)
    open-minded: khoáng đạt
    quite: ít nói
    rational: có lý trí, có chừng mực
    reckless: hấp tấp
    sincere: thành thật, chân thật
    stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
    talkative: lắm mồm
    understanding: hiểu biết(an understanding man)
    wise: thông thái, uyên bác(a wise man)

    lazy: lười biếng
    hot-temper: nóng tính
    bad-temper: khó chơi
    selfish: ích kỷ
    mean: keo kiệt
    cold: lạnh lùng
    Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
    Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
    Mad: điên, khùng
    Aggressive: xấu bụng
    Unkind: xấu bụng, không tốt
    Unpleasant: khó chịu
    Cruel: độc ác

    Các bài viết liên quan:


    Unregistered hãy cùng babycute xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  2. The Following 7 Users Say Thank You to babycute For This Useful Post:

    Adeline_nh0x95 (03-06-2012), comay13 (03-27-2012), duylinh77 (02-29-2012), Federer (05-27-2013), hakyo_93 (10-21-2012), IT_TieuTu (03-28-2012), white_coffee (02-29-2012)

  3. #2
    Ngày Gia Nhập
    May 2010
    Location
    Hà Nội
    Bài Viết
    453
    Cảm Ơn
    2
    Được cảm ơn 330 lần trong 128 bài
    1
    Professional
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default Thuật ngữ về giáo dục thông dụng

     
    Chúng ta cùng tìm hiểu một số thuật ngữ giáo dục thông dụng trong chuyên mục "Kiến thức tiếng Anh" hôm nay nhé.

    A
    Âm nhạc: music
    B
    bài học: lesson, unit
    bài tập: exercise; task, activity
    bài tập về nhà: homework; home assignment
    báo cáo khoa học: research report, paper, article
    bảng điểm: academic transcript, grading schedule, results certificate
    bằng, chứng chỉ: certificate, completion/graduation certificate
    bằng cấp: qualification
    bệnh thành tích: credit mania, credit-driven practice
    biên soạn (giáo trình): write, develop
    bỏ học: drop out (of school), học sinh bỏ học: drop-outs
    bộ giáo dục: ministry of education
    bộ môn: subject group, subject section
    C
    cao đẳng: 3-year college
    chấm bài, chấm thi: mark; score
    chương trình (chi tiết): syllabus (pl. syllabuses)
    chương trình (khung): curriculum (pl. curricula)
    chấm điểm: mark, score
    chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn): subject head
    chủ điểm: theme
    chủ đề: topic
    công nghệ: technology
    D-Đ
    dạy thêm, học thêm: tutorial
    đào tạo: train, training
    đào tạo giáo viên: teacher training
    đào tạo từ xa: distance education
    đào tạo nghề: vocational training
    đánh giá: evaluation, measurement
    điểm, điểm số: mark, score, grade
    điều hành lớp học: class management
    điểm trung bình: pass
    điểm khá: credit
    điểm giỏi: distinction
    điểm xuất sắc: high distinction
    đơn xin nghỉ (học, dạy): request for leave (of absence)
    đại học: university, college, undergraduate
    đạo văn: plagiarize, plagiarism
    địa lý: georgaphy
    đồ dùng dạy học: teaching aids
    đỗ: pass (an exam)
    dự giờ: class observation
    dự thi: take, sit an exam
    G
    giáo cụ trực quan: realia
    giáo dục công dân: civil education, civics
    giáo dục thường xuyên: continuing education
    giáo trình điện tử: course ware
    giáo trình: course book, textbook, teaching materials
    giáo viên chủ nhiệm: class head teacher
    giáo viên dạy thêm: tutor
    giáo viên thỉnh giảng: visiting lecturer/ teacher
    giáo viên đứng lớp: classroom teacher
    giáo án: lesson plan
    giấy chứng sinh: birth certificate

    H
    hạnh kiểm: conduct
    hiệu trưởng: president, rector (cđ-đh); principal, school head, headmaster or headmistress (pt)
    học bạ: school records, academic records; school record book
    học liệu: materials
    học lực: performance
    học kỳ: term (Br); semester (Am)
    hội thảo giáo viên: teacher training workshop, conference
    K
    khoa học tự nhiên (môn học): science (pl. sciences)
    khuôn viên trường: campus
    kiểm tra: test, testing
    kiểm định chất lượng: accredit, accreditation
    kém (xếp loại hs): poor performance
    ký túc xá: dormitory (dorm, Am); hall of residence (Br)
    kỹ năng: skill
    L
    lễ tốt nghiệp: graduation ceremony
    lễ phát bằng: certificate presentation

    M
    mầm non: nursery school
    mẫu giáo: kindergarten, pre-school
    N
    nghiên cứu khoa học: research, research work
    nghỉ giải lao (giữa giờ): break; recess
    nghỉ hè: summer vacation
    ngoại khóa: extra curriculum
    nhập học: enroll, enrollment; số lượng học sinh nhập học: enrollment
    P
    phát triển chuyên môn: professional development
    phòng giáo dục: district department of education
    phòng nghỉ giáo viên: (teaching) staff room
    phòng đào tạo: department of studies
    phòng truyền thống: hall of fame
    phương pháp lấy người học làm trung tâm: learner-centered, learner-centeredness
    Q
    quay cóp (trong phòng thi): cheating (in exams)
    quản lý học sinh: student management
    S
    sau đại học: post graduate
    soạn bài (việc làm của giáo viên): prepare for a class/lesson, lesson preparation
    sách giáo khoa: textbook
    sân trường: school-yard
    sở giáo dục: provincial department of education
    T
    thạc sĩ: master
    thanh tra giáo dục: education inspector
    theo nhóm: groupwork
    thể dục: physical education
    thi học sinh giỏi: best students' contest
    thi tuyển sinh đại học, cao đẳng: university/college entrance exam
    thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
    thi tốt nghiệp: final exam
    thi trắc nghiệm: objective test
    thi tự luận: subjective test
    thí sinh: candidate
    thực hành: practice, hands-on practice
    thực tập (của giáo viên): practicum
    tích hợp: integrated, integration
    tiến sĩ: Ph.D. (doctor of philosophy), doctor
    tiết học: class, class hour, contact hour
    tiểu học: primary, elementary (school); primary education
    trung học cơ sở: lower secondary school, middle school, junior high school
    trung học phổ thông: upper-secondary school, high school, secondary education
    trường bán trú: day school
    trường công lập: state school/ college/ university
    trường nội trú: boarding school
    trường tư thục: private school/ college/ university
    trưởng phòng đào tạo: director of studies
    trượt: fail (an exam)
    tự chọn: optional
    tự chọn bắt buộc: elective
    X
    xã hội hóa giáo dục: socialization of education

    Unregistered hãy cùng babycute xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  4. The Following 7 Users Say Thank You to babycute For This Useful Post:

    Adeline_nh0x95 (03-06-2012), duongthaihoa (05-27-2013), duylinh77 (02-29-2012), hakyo_93 (10-21-2012), kenny87 (05-28-2013), nguoidoenglish (02-29-2012), xuan_128 (02-29-2012)

  5. #3
    Ngày Gia Nhập
    Dec 2011
    Bài Viết
    1
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    1
    None
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     

    Unregistered hãy cùng lengominhtruc_1 xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  6. #4
    Ngày Gia Nhập
    Jan 2012
    Location
    Long An
    Bài Viết
    507
    Cảm Ơn
    351
    Được cảm ơn 441 lần trong 206 bài
    7
    MASTER
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần
    Tài sản
    Nhẫn Trái Tim  Công chúa  

    Default

     
    Quote Originally Posted by lengominhtruc_1 View Post
    ít ra cũng phải nói gì chứ bạn????????????????
    xao chơi hình ảnh ko vậy?

    Unregistered hãy cùng nguoidoenglish xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  7. #5
    Ngày Gia Nhập
    Jun 2012
    Location
    165E Nguyễn Thái Học
    Bài Viết
    46
    Cảm Ơn
    33
    Được cảm ơn 52 lần trong 20 bài
    3
    Advanced
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    Mình thêm một từ nữa nè: UNITE(đoàn kết).

    Unregistered hãy cùng Federer xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  8. #6
    Ngày Gia Nhập
    Aug 2012
    Bài Viết
    3
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    1
    None
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    cảm ơn bạn vì bài viết nhé

    https://tienganhthuvi.wordpress.com/

Similar Threads

  1. Cách học từ vựng dễ dàng hơn cách truyền thống
    By nhattan889 in forum Trò chuyện, làm quen
    Replies: 0
    Bài Mới: 07-03-2011, 08:27 PM
  2. Replies: 2
    Bài Mới: 07-03-2011, 08:24 PM
  3. Replies: 0
    Bài Mới: 06-30-2011, 09:39 AM
  4. Từ vựng về thời tiết
    By babycute in forum Từ vựng
    Replies: 0
    Bài Mới: 05-13-2010, 10:48 PM
  5. Từ vựng về môi trường
    By babycute in forum Từ vựng
    Replies: 0
    Bài Mới: 05-13-2010, 09:58 PM

Bookmarks

Quy Định Gửi Bài

  • Bạn không thể gửi topic mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài