new thread Gửi trả lời
Page 1 of 2 1 2 LastLast
Results 1 to 10 of 11
  1. #1
    Ngày Gia Nhập
    Mar 2011
    Bài Viết
    2
    Cảm Ơn
    3
    Được cảm ơn 11 lần trong 2 bài
    1
    Beginner
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật(Phần 1)

     
    Một số từ vựng Tiếng anh chuyên ngành luật
    SOME OF LAW - BRAND VOCABULARY

    A

    Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán
    Actus reus : Khách quan của tội phạm
    Adversarial process : Quá trình tranh tụng
    Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác
    Amicus curiae ("Friend of the court") : Thân hữu của tòa án
    Appellate jurisdiction == Thẩm quyền phúc thẩm
    Arraignment == Sự luận tội
    Arrest: bắt giữ
    Accountable ( aj): Có trách nhiệm
    Accountable to ... Chịu trách nhiệm trước ...
    Accredit (v ): ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm
    Acquit ( v): xử trắng án, tuyên bố vô tội
    Act and deed ( n): văn bản chính thức (có đóng dấu)
    Act as amended ( n): luật sửa đổi
    Act of god: thiên tai, trường hợp bất khả kháng
    Act of legislation: sắc luật
    Affidavit: Bản khai
    Argument: Sự lập luận, lý lẽ
    Argument against: Lý lẽ phản đối ( someone’s argument )
    Argument for: Lý lẽ tán thành
    Attorney: Luật Sư ( = lawyer, barrister; advocate)


    B

    Bail == Tiền bảo lãnh
    Bench trial == Phiên xét xử bởi thẩm phán
    Bill of attainder == Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản
    Bill of information == Đơn kiện của công tố
    Be convicted of: bị kết tội
    Bring into account: truy cứu trách nhiệm

    Các bài viết liên quan:


    Unregistered hãy cùng nguyenbuitoan xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  2. The Following 8 Users Say Thank You to nguyenbuitoan For This Useful Post:

    black.bobby (11-04-2011), duongthaihoa (06-05-2013), koi.lazy (01-27-2012), meo.ngu.nuong (05-07-2011), mrhieu17 (09-26-2011), ngmanhduc12345 (10-31-2011), sakura_hth (03-20-2012), youareallofme_tho (11-10-2011)

  3. #2
    Ngày Gia Nhập
    Mar 2011
    Bài Viết
    2
    Cảm Ơn
    3
    Được cảm ơn 11 lần trong 2 bài
    1
    Beginner
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default Từ vựng tiếng anh chuyên ngành luật (Phần 2)

     
    C

    Commit: phạm (tội, lỗi). Phạm tội
    Crime: tội phạm
    Client: thân chủ
    Civil law == Luật dân sự
    Class action == Vụ khởi kiện tập thể
    Collegial courts == Tòa cấp cao
    Common law == Thông luật
    Complaint == Khiếu kiện
    Concurrent jurisdiction == Thẩm quyền tài phán đồng thời
    Concurring opinion == Ý kiến đồng thời
    Corpus juris == Luật đoàn thể
    Court of appeals == Tòa phúc thẩm
    Courtroom workgroup == Nhóm làm việc của tòa án
    Criminal law == Luật hình sự
    Cross-examination == Đối chất
    Certificate of correctness: Bản chứng thực
    Certified Public Accountant: Kiểm toán công
    Chief Executive Officer Tổng Giám Đốc
    Child molesters: Kẻ quấy rối trẻ em
    Class action lawsuits: Các vụ kiện thay mặt tập thể
    Columnist: Bỉnh bút gia ( là cái quái gì nhỉ?)
    Conduct a case: Tiến hành xét sử
    Congress: Quốc hội
    Constitutional Amendment: Tu chính hiến Pháp
    Constitutional rights: Quyền hiến định



    D

    Damages == Khoản đền bù thiệt hại
    Defendant: bị cáo.
    Depot: kẻ bạo quyền
    Detail: chi tiết
    Deal (with): giải quyết, xử lý.
    Dispute: tranh chấp, tranh luận
    Declaratory judgment == Án văn tuyên nhận
    Defendant == Bị đơn, bị cáo
    Deposition == Lời khai
    Discovery == Tìm hiểu
    Dissenting opinion == Ý kiến phản đối
    Diversity of citizenship suit == Vụ kiện giữa các công dân của các bang
    Decline to state: Từ chối khai
    Delegate: Đại biểu
    Democratic: Dân Chủ
    Designates: Phân công

    E

    En banc ("In the bench" or "as a full bench.") == Thủ tục tố tụng toàn thẩm (Toàn thể các quan tòa)
    Equity == Luật công bình
    Ex post facto law == Luật có hiệu lực hồi tố
    Election Office: Văn phòng bầu cử

    F

    Federal question == Vấn đề liên bang
    Felony == Trọng tội
    Fine: phạt tiền
    Financial Investment Advisor: Cố vấn đầu tư tài chính
    Financial Services Executive: Giám đốc dịch vụ tài chính
    Financial Systems Consultant: Tư vấn tài chính
    Fiscal Impact : Ảnh hưởng đến ngân sách công
    Forfeitures Phạt nói chung
    Free from intimidation: Không bị đe doạ, tự nguyện.
    Fund/funding: Kinh phí/cấp kinh phí

    G

    Grand jury == Bồi thẩm đoàn
    General Election: Tổng Tuyển Cử
    General obligation bonds: Công trái trách nhiệm chung
    Government bodies: Cơ quan công quyền
    Governor: Thống Đốc

    H

    Habeas corpus == Luật bảo thân
    Health (care) coverage: Bảo hiểm y tế
    High-ranking officials: Quan chức cấp cao ( Ex:General secretary Nong Duc Manh )
    Human reproductive cloning: sinh sản vô tính ở người

    I

    Impeachment == Luận tội
    Indictment == Cáo trạng
    Inquisitorial method == Phương pháp điều tra
    Interrogatories == Câu chất vấn tranh tụng
    Independent: Độc lập
    Initiative Statute: Đạo Luật Do Dân Khởi Đạt
    Initiatives: Đề xướng luật
    Insurance Consultant/Actuary: Tư Vấn/Chuyên Viên Bảo Hiểm

    J

    Judgment == Án văn
    Judicial review == Xem xét của tòa án
    Jurisdiction == Thẩm quyền tài phán
    Justiciability == Phạm vi tài phán
    Justify: Giải trình
    Juveniles: Vị thành niên

    L

    Law School President: Khoa Trưởng Trường Luật
    Lawyer: Luật Sư
    Lecturer: Thuyết Trình Viên ( Phải dẻo mỏ, tự tin, body, face chuẩn không cần chỉnh)
    Libertarian: Tự Do
    Line agency: Cơ quan chủ quản
    Lives in: Cư ngụ tại
    Lobbying: Vận động hành lang
    Loophole: Lỗ hổng luật pháp

    M

    Magistrate == Thẩm phán hành chính địa phương, thẩm phán tiểu hình
    Mandatory sentencing laws == Các luật xử phạt cưỡng chế
    Mens rea == Ý chí phạm tội, yếu tố chủ quan của tội phạm
    Merit selection == Tuyển lựa theo công trạng
    Misdemeanor == Khinh tội
    Moot == Vụ việc có thể tranh luận
    Member of Congress: Thành viên quốc hội
    Mental health: Sức khoẻ tâm thần
    Middle-class: Giới trung lưu
    Monetary penalty: Phạt tiền

    N

    Nolo contendere ("No contest.") == Không tranh cãi
    Natural Law: Luật tự nhiên

    O

    Opinion of the court == Ý kiến của tòa án
    Oral argument == Tranh luận miệng
    Ordinance-making power == Thẩm quyền ra các sắc lệnh tạo bố cục
    Original jurisdiction == Thẩm quyền tài phán ban đầu
    Order of acquital: Lệnh tha bổng
    Organizer: Người Tổ Chức


    P

    Per curiam == Theo tòa
    Peremptory challenge == Khước biện võ đoán, phản đối suy đoán
    Petit jury (or trial jury) == Bồi thẩm đoàn
    Plaintiff == Nguyên đơn
    Plea bargain == Thương lượng về bào chữa, thỏa thuận lời khai
    Political question == Vấn đề chính trị
    Private law == Tư pháp
    Pro bono publico == Vì lợi ích công
    Probation == Tù treo
    Public law == Công pháp
    Paramedics Hộ lý
    Parole Thời gian thử thách
    Party: Đảng
    Peace & Freedom: Hòa Bình & Tự Do
    Political Party: Đảng Phái Chính Trị
    Political platform: Cương lĩnh chính trị
    Polls: Phòng bỏ phiếu
    Popular votes: Phiếu phổ thông
    Precinct board: ủy ban phân khu bầu cử
    Primary election Vòng bầu cử sơ bộ
    Proposition: Dự luật
    Prosecutor: Biện lý
    Public Authority: Công quyền
    Public records: Hồ sơ công

    R

    Recess appointment == Bổ nhiệm khi ngừng họp
    Real Estate Broker: Chuyên viên môi giới Địa ốc
    Republican: Cộng Hòa
    Reside: Cư trú
    Retired: Đã về hưu
    Reversible error == Sai lầm cần phải sửa chữa
    Rule of 80 == Quy tắc 80
    Rule of four == Quy tắc bốn người

    S

    Self-restraint (judicial) == Sự tự hạn chế của thẩm phán
    School board: Hội đồng nhà trường
    Secretary of the State: Thư Ký Tiểu Bang
    Senate: Thượng Viện
    Shoplifters: Kẻ ăn cắp vặt ở cửa hàng

    Small Business Owner: Chủ doanh nghiệp nhỏ
    State Assembly: Hạ Viện Tiểu Bang
    State custody: Trại tạm giam của bang
    State Legislature: Lập Pháp Tiểu Bang
    State Senate: Thượng viện tiểu bang
    Statement: Lời Tuyên Bố
    Sub-Law document: Văn bản dưới luật
    Superior Court Judge: Chánh toà thượng thẩm
    Senatorial courtesy == Quyền ưu tiên của thượng nghị sĩ
    Sequestration (of jury) == Sự cách ly (bồi thẩm đoàn)
    Socialization (judicial) == Hòa nhập (của thẩm phán)
    Standing == Vị thế tranh chấp
    Stare decisis, the doctrine of ("Stand by what has been decided") == Học thuyết về “tôn trọng việc đã xử”
    Statutory law == Luật thành văn
    Supervisor: Giám sát viên

    T

    Three-judge district courts == Các tòa án hạt với ba thẩm phán
    Taxable personal income: Thu nhập chịu thuế cá nhân
    Taxpayers: Người đóng thuế
    The way it is now: Tình trạng hiện nay
    Top Priorities: Ưu tiên hàng đầu
    Transparent: Minh bạch
    Treasurer: Thủ Quỹ
    Three-judge panels (of appellate courts) == Ủy ban ba thẩm phán (của các tòa phúc thẩm)
    Tort == Sự xâm hại, trách nhiệm ngoài hợp đồng
    Trial de novo == Phiên xử mới

    U

    Unfair business: Kinh doanh gian lận
    Unfair competition: Cạnh tranh không bình đẳng
    United States (US.) Senator: Thượng nghị sĩ liên bang
    US. Army Four-Star General: Tướng Bốn Sao Lục Quân Hoa Kỳ
    US. Congressional Representative: Dân Biểu Hạ Viện Liên Bang
    US. House of Representatives: Hạ Viện Liên Bang
    US. Senate: Thượng Viện Liên Bang
    US. Treasurer: Bộ Trưởng Bộ Tài Chánh Hoa Kỳ

    Y

    Yes vote: Bỏ phiếu thuận
    Year term: Nhiệm kỳ ( Ex: four-year term )

    V

    Venue == Pháp đình
    Voir dire == Thẩm tra sơ khởi
    Violent felony: Tội phạm mang tính côn đồ
    Volunteer Attorney: Luật Sư tình nguyện
    Voter Information Guide: Tập chỉ dẫn cho cử tri

    W

    Warrant == Trát đòi
    Writ of certiorari == Lệnh chuyển hồ sơ lên tòa cấp trên, lệnh lấy lên xét xử lại
    Writ of mandamus == Lệnh thi hành, lệnh yêu cầu thực hiện
    What Proposition... would do? Dự Luật điều chỉnh vấn đề gì?
    What They Stand For? Lập Trường của họ là gì?

    Unregistered hãy cùng nguyenbuitoan xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  4. The Following 3 Users Say Thank You to nguyenbuitoan For This Useful Post:

    4Ever.lovE (03-13-2012), meo.ngu.nuong (05-07-2011), mrhieu17 (09-26-2011)

  5. #3
    Ngày Gia Nhập
    Feb 2011
    Location
    Ho Chi Minh City
    Bài Viết
    6
    Cảm Ơn
    9
    Được cảm ơn 6 lần trong 3 bài
    1
    None
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    box này vắng vẻ qá. tk bạn nhiều nhé

    Unregistered hãy cùng meo.ngu.nuong xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  6. #4
    mrhieu17 is offline Cung cấp miễn phí vé 1 chiều ra đảo
    Giới tính
    Nam
    Ngày Gia Nhập
    Sep 2011
    Location
    Hà Nội
    Bài Viết
    1,202
    Cảm Ơn
    227
    Được cảm ơn 518 lần trong 144 bài
    29
    MASTER
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần
    Tài sản
    Nhẫn Kim Cương  Nhẫn Ngọc Bích  Nhẫn Trái Tim  Nhẫn Ngọc Trai  Tình yêu vĩnh cửu  

    Default

     
    Well done thanks you very much

    [COLOR=#ff8c00][SIZE=5][U][B]Yêu[/B][/U] không [U][B]học[/B][/U] không ngóc được lên[/SIZE]
    [SIZE=5][U][B]Học[/B][/U] không [U][B]yêu[/B][/U] yếu dần rồi chết[/SIZE][/COLOR]

  7. #5
    Ngày Gia Nhập
    Sep 2011
    Bài Viết
    2
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    1
    None
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    thank ban nhiu

    Unregistered hãy cùng hoctienganh.com.vn xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  8. #6
    Ngày Gia Nhập
    Jul 2011
    Bài Viết
    2
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    1
    None
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    Thanks

    yêu rồi học không khóc mới lạ
    học có yêu mới lạ là học
    ngóc đầu lên vì yêu mới học
    nhóc không học sao ngóc đầu lên!

    Last edited by hoangcowboy; 10-04-2011 at 10:04 AM. Reason: Lạc đề rồi nha bạn, Lần sau chú ý
    Unregistered hãy cùng hoaphuongnam_com xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  9. #7
    Ngày Gia Nhập
    Oct 2011
    Bài Viết
    1
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    1
    None
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     

    Tiếng anh chuyên ngành luât!! hic các luật sư cũng như các cử nhân luật việt nam đang rất yếu về ngoại ngữ để có thể tham gia với tranh tụng với các luật sư quốc tế trong thời kỳ hội nhập phát triển như hiện nay, vì thiếu các cơ sở đào tạo tiếng anh chuyên ngành luật hay tại vì những người học luật ngại học tiếng anh!!
    ai có giáo trình cũng như tư điển cho mình xin với!!
    cám ơn các bạn!!

    +1 EXP
    Unregistered hãy cùng nhatchuyen_bmt xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  10. #8
    Ngày Gia Nhập
    Oct 2011
    Bài Viết
    481
    Cảm Ơn
    82
    Được cảm ơn 157 lần trong 108 bài
    17
    Professional
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    hình như bài này cỏ rồi bạn ạ

    Unregistered hãy cùng ngmanhduc12345 xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  11. #9
    Ngày Gia Nhập
    Aug 2011
    Bài Viết
    217
    Cảm Ơn
    70
    Được cảm ơn 73 lần trong 52 bài
    3
    Advanced
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    tks a lot!

    Unregistered hãy cùng kimlinh1312 xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  12. #10
    Ngày Gia Nhập
    Feb 2014
    Bài Viết
    1
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    1
    None
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    rất có ích, đánh dấu để sau này sử dụng

    Unregistered hãy cùng quynguyen.vl199371f7 xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

Similar Threads

  1. Giáo trình tiếng anh chuyên ngành
    By khai90 in forum Thắc mắc, hỏi đáp
    Replies: 0
    Bài Mới: 06-17-2011, 07:21 AM
  2. Replies: 0
    Bài Mới: 12-14-2010, 09:42 AM
  3. Từ Điển tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế
    By ko_phaiem in forum Từ điển tiếng Anh
    Replies: 0
    Bài Mới: 05-14-2010, 11:06 AM
  4. Cách học tiếng anh chuyên ngành hiệu quả
    By babycute in forum Trao đổi kinh nghiệm học tiếng Anh
    Replies: 0
    Bài Mới: 05-13-2010, 12:59 PM
  5. Replies: 0
    Bài Mới: 05-08-2010, 05:35 PM

Bookmarks

Quy Định Gửi Bài

  • Bạn không thể gửi topic mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài