new thread Gửi trả lời
Results 1 to 3 of 3
  1. #1
    Ngày Gia Nhập
    Oct 2011
    Bài Viết
    480
    Cảm Ơn
    82
    Được cảm ơn 158 lần trong 109 bài
    17
    Professional
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default [tiếng anh] đi khám ở bệnh viện

     

    Đi khám tại bệnh viện


    Nếu như bạn đang sống ở một nước nói tiếng Anh hoặc cần đi khám ở một bệnh viện quốc tế, bạn sẽ cần kỹ năng sử dụng tiếng Anh một cách khá thành thạo.
    Hãy tham khảo một số từ vựng liên quan tới các bộ phận trên cơ thể, một số sẽ giúp bạn rất nhiều khi diễn tả tình trạng sức khỏe khi gặp mặt bác sỹ.

    1. Ache: to suffer from a continuous and dull pain (chịu đựng cơn đau, bị đau)
    2. Appointment: a meeting set for a specific time and place (buổi hẹn gặp có thời gian và địa chỉ cụ thể)
    3. Ailment: a physical or mental illness or disorder. (bị ốm, bị đau)
    4. Bruise: an injury in which the skin is not broken. It often appears as ruptured blood vessels and purplish discolorations on the skin. (vết bầm)
    5. Chemist Shop: a store that sells or dispenses medicines (British English). (hiệu thuốc)
    6. Cold: A viral infection. Symptoms include: a runny nose, sneezing, coughing, chills, and sometimes a fever. (bị cảm lạnh)
    7. Cough: to release air suddenly (and often involuntarily) from the lungs. (bị ho)
    8. Dizzy: to feel unsteady, unbalanced, and as if you are going to fall. (cảm giác chóng mặt)
    9. Emergency: a condition that requires urgent and immediate aid. (tình trạng khẩn cấp)
    10. Fever: an abnormally high body temperature (bị sốt)Flu: see ‘influenza’. (Bị cúm)
    11. Fracture: when a bone in the body is broken or cracked. (gãy xương)
    12. Graze: a slight scratch, scrape, or small wound on the skin. (vết xước)
    13. Hospital: a building where people receive medical and surgical care. (bệnh viện)
    14. Influenza: a contagious viral disease, which has symptoms such as fever, chills, and muscular pain (commonly known as ‘flu’). (lây nhiễm)
    15. Operation: a surgical procedure aimed at restoring or improving the health of a patient. (phẫu thuật)
    16. Pain: an unpleasant physical sensation – that hurts or causes distress. (vết đau)
    17. Patient: a person who is currently receiving medical care or treatment. (bệnh nhân)
    18. Pharmacy: a store that sells or dispenses medicines (U.S English). (hiệu thuốc)
    19. Rash: an outbreak on the skin that is often red and itchy. (vết ngứa trên da)
    20. Sprain: a painful injury to a joint (such as the ankle or the wrist) (trật khớp)
    21. Symptoms: a sign or indication of a disease or illness. (triệu chứng)

    Các bài viết liên quan:


    +3 EXP
    Unregistered hãy cùng ngmanhduc12345 xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  2. The Following 5 Users Say Thank You to ngmanhduc12345 For This Useful Post:

    hoangcowboy (10-29-2011), thovuidethuong (04-10-2012), tohieuminh (11-04-2012), vandung91 (11-07-2011), virus.hmu (10-29-2011)

  3. #2
    Ngày Gia Nhập
    Sep 2011
    Location
    HA NOI
    Bài Viết
    22
    Cảm Ơn
    142
    Được cảm ơn 13 lần trong 6 bài
    1
    Beginner
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    thanks you
    Y học trên này yếu thế lắm.hi
    Trích đg link này.u bt chưa nhé
    http://www.mediafỉre.com/?nmjmillizjn

    Unregistered hãy cùng virus.hmu xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  4. #3
    Ngày Gia Nhập
    Oct 2011
    Bài Viết
    480
    Cảm Ơn
    82
    Được cảm ơn 158 lần trong 109 bài
    17
    Professional
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    oh, tks

    Unregistered hãy cùng ngmanhduc12345 xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  5. The Following User Says Thank You to ngmanhduc12345 For This Useful Post:

    sam_love_mom (11-18-2011)

Bookmarks

Quy Định Gửi Bài

  • Bạn không thể gửi topic mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài