new thread Gửi trả lời
Results 1 to 1 of 1
  1. #1
    Ngày Gia Nhập
    Jul 2011
    Bài Viết
    60
    Cảm Ơn
    42
    Được cảm ơn 55 lần trong 24 bài
    4
    Advanced
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default Một số cấu trúc tiêng anh thương gặp!!!!

     
    MỘT SỐ CẤU TRÚC CƠ BẢN THƯỜNG GẶP Ở THPT

    75cấu trúc và cụm từ thông dụng trong
    Tiếng Anh phổ thông
    --------------------
    1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.
    2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
    3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
    4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), e.g.1: She is old enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
    5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...), e.g.1: I had my hair cut yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
    6. It + is + time + S + V (-ed, cột 2-động từ chia ở thì quá khứ) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...), e.g.1: It is time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
    7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...), e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
    8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..), e.g.1:
    9. S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...), e.g.1: I find it very difficult to learn about English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
    10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer dog to cat. E.g.2: I prefer reading books to watching TV.
    11. Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì), e.g.1: She would play games than read books. E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
    12. To be/get Used to + V-ing (quen làm gì), e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
    13. Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
    14. to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về....
    15. to be angry at + N/V-ing: tức giận về
    16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
    17. by chance = by accident (adv): tình cờ
    18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
    19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn được làm gì...
    20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó...
    21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến...
    22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì
    23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..
    24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì..., e.g.1: I spend 2 hours reading books a day. E.g.2: She spent all of her money on clothes.
    25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
    26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì...
    27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
    28. It + be + something/ someone + that/ who: chính...mà...
    29. Had better + V(infinitive): nên làm gì....
    30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise speaking English everyday.
    31. It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì
    32. Take place = happen = occur: xảy ra
    33. to be excited about: thích thú
    34. to be bored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì
    35. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái gì...
    36. feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...
    37. expect someone to do something: mong đợi ai làm gì...
    38. advise someone to do something: khuyên ai làm gì...
    39. go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển...(go camping, go shopping, go fishing...)
    40. leave someone alone: để ai yên...(give me alone: để tôi yên)
    41. By + V-ing: bằng cách làm...
    42. want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive, e.g.1: I decide to study English.
    43. for a long time = for years = for ages: đã nhiều năm rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
    44. when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
    45. When + S + V(qkd), S + had + Pii
    46. Before + S + V(qkd), S + had + Pii
    47. After + S + had +Pii, S + V(qkd)
    48. to be crowded with: rất đông cái gì đó... (The street is crowded with people)
    49. to be full of: đầy cái gì đó...
    50. To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
    51. except for/ apart from: ngoài, trừ...
    52. as soon as: ngay sau khi
    53. to be afraid of: sợ cái gì..
    54. could hardly: hầu như không ( chú ý: hard khác hardly)
    55. Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...
    56. Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring. E.g.2: He is bored. E.g.3: He is an interesting man. E.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)
    57. in which = where; on/at which = when
    58. Put + up + with + V-ing: chịu đựng...
    59. Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...
    60. Get + adj/ Pii
    61. Make progress: tiến bộ...
    62. take over + N: đảm nhiệm cái gì...
    63. Bring about: mang lại
    64. Chú ý: so + adj còn such + N
    65. At the end of và In the end (cuối cái gì đó và kết cục)
    66. To find out : tìm ra, To succeed in: thành công trong...
    67. Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ
    68. One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những...
    69. It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành
    70. Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on: sống nhờ vào...
    71. To be fined for: bị phạt về
    72. from behind: từ phía sau...
    73. so that + mệnh đề: để....
    74. In case + mệnh đề: trong trường hợp...
    75. can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal v)

    MOI NGƯỜI CÓ THỂ LÂY THÊM VÍ DỤ CHO DỄ THUỘC

    Các bài viết liên quan:


    +5 EXP
    Unregistered hãy cùng lephi_8888 xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  2. The Following 2 Users Say Thank You to lephi_8888 For This Useful Post:

    Anhthucherry (02-19-2012), caosonta (11-11-2011)

Bookmarks

Quy Định Gửi Bài

  • Bạn không thể gửi topic mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài