|
|
- Định nghĩa: Cụm danh động từ là một nhóm từ bắt dầu bằng một danh động từ (động từ tận cùng bằng đuôi ing). Nhóm từ này được gọi là cụm danh động từ vì nó được sử dụng như một danh từ (có chức năng như chủ ngữ hoặc tân ngữ):
Ví dụ: A famer hates spending money. (Cụm danh động từ làm tân ngữ cho hates)
Chúng ta cần chú ý cụm phân từ cũng bắt đầu bởi một động từ tận cùng bằng - ing nhưng làm chức năng của một tính từ.
- Cách dùng của cụm danh từ
Cụm danh động từ có chức năng của một danh từ. Cụm từ này có chức năng:
+ Làm chủ ngữ của động từ
Ví dụ: Hunting tigers was a favourite sport in many countries.
+ Làm tân ngữ cho động từ
Ví dụ: Children love reading fairy tales.
+ Làm bổ ngữ cho độnh từ
Ví dụ: The most interesting part of our trip was watching the sun setting.
+ Làm tân ngữ cho giới từ
Ví dụ: Many people relax by listening to music.
- Danh động từ và các đại từ sở hữu
Các đại từ sở hữu (my, your, his, her
.) có thể dung trước danh động từ:
He dislikes my working late.
Chúng ta có thể dung danh từ ( nhưng không nên dung danh từ ở dạng sở hữu cách) trước danhdoongj từ.
They are looking forward to Mary coming.
- Các động từ theo sau bởi danh động từ
+ Những động từ sau đây có thể theo sau bởi danh động từ:
admit
avoi
consider
delay
dislay
excuse
forgive
like
prevent
remember
anticipate
begin
refer
deny
enjoy
finish
love
postpone
stop
suggest
- Tất cả các động từ có giới từ theo sau và vài động từ khác:
Care for Leave off
Insist on Put off
Keep on Take to
Give up Go on
- Các từ nhữ thông dụng sau đây (phần lớn tận cùng bằng giới từ):
Be ashamed of
Be aftaid of
Be busy
Be capable
Be fed up with
Be fond of
Be good at
Be scared of
Its no use
Be sorry for
Be tired of
Be worth
Be used to
Cant stand
Cant help
Look forward to
Have an objection to
Các bài viết liên quan:
|
|
Bookmarks