new thread Gửi trả lời
Results 1 to 1 of 1
  1. #1
    Ngày Gia Nhập
    May 2010
    Bài Viết
    870
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 268 lần trong 122 bài
    2
    Professional
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default Cụm danh động từ là gì?

     
    - Định nghĩa: Cụm danh động từ là một nhóm từ bắt dầu bằng một danh động từ (động từ tận cùng bằng đuôi “ing”). Nhóm từ này được gọi là cụm danh động từ vì nó được sử dụng như một danh từ (có chức năng như chủ ngữ hoặc tân ngữ):

    Ví dụ: A famer hates spending money. (Cụm danh động từ làm tân ngữ cho hates)

    Chúng ta cần chú ý cụm phân từ cũng bắt đầu bởi một động từ tận cùng bằng - ing nhưng làm chức năng của một tính từ.

    - Cách dùng của cụm danh từ

    Cụm danh động từ có chức năng của một danh từ. Cụm từ này có chức năng:

    + Làm chủ ngữ của động từ

    Ví dụ: Hunting tigers was a favourite sport in many countries.

    + Làm tân ngữ cho động từ

    Ví dụ: Children love reading fairy tales.

    + Làm bổ ngữ cho độnh từ

    Ví dụ: The most interesting part of our trip was watching the sun setting.

    + Làm tân ngữ cho giới từ

    Ví dụ: Many people relax by listening to music.

    - Danh động từ và các đại từ sở hữu

    Các đại từ sở hữu (my, your, his, her….) có thể dung trước danh động từ:

    He dislikes my working late.

    Chúng ta có thể dung danh từ ( nhưng không nên dung danh từ ở dạng sở hữu cách) trước danhdoongj từ.

    They are looking forward to Mary coming.

    - Các động từ theo sau bởi danh động từ

    + Những động từ sau đây có thể theo sau bởi danh động từ:

    admit

    avoi

    consider

    delay

    dislay

    excuse

    forgive

    like

    prevent

    remember


    anticipate

    begin

    refer

    deny

    enjoy

    finish

    love

    postpone

    stop

    suggest

    - Tất cả các động từ có giới từ theo sau và vài động từ khác:

    Care for Leave off

    Insist on Put off

    Keep on Take to

    Give up Go on

    - Các từ nhữ thông dụng sau đây (phần lớn tận cùng bằng giới từ):

    Be ashamed of

    Be aftaid of

    Be busy

    Be capable

    Be fed up with

    Be fond of

    Be good at

    Be scared of

    It’s no use


    Be sorry for

    Be tired of

    Be worth

    Be used to

    Can’t stand

    Can’t help

    Look forward to

    Have an objection to

    Các bài viết liên quan:


    Unregistered hãy cùng thuhien2908 xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  2. The Following 3 Users Say Thank You to thuhien2908 For This Useful Post:

    kp203 (10-10-2010), maiphuongxa_91 (03-21-2012), thienthanh79 (06-02-2012)

Similar Threads

  1. Phân biệt một số từ tiếng anh
    By babycute in forum Từ vựng
    Replies: 16
    Bài Mới: 03-09-2012, 09:57 PM
  2. "Cụm từ rắc rối" trong tiếng Anh
    By babycute in forum Từ vựng
    Replies: 1
    Bài Mới: 08-28-2011, 06:32 PM
  3. Replies: 0
    Bài Mới: 05-09-2010, 04:16 AM
  4. Một số giới từ thường gặp
    By babycute in forum Từ vựng
    Replies: 0
    Bài Mới: 05-09-2010, 03:58 AM
  5. Replies: 0
    Bài Mới: 05-08-2010, 05:30 PM

Bookmarks

Quy Định Gửi Bài

  • Bạn không thể gửi topic mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài