new thread Gửi trả lời
Results 1 to 6 of 6
  1. #1
    Ngày Gia Nhập
    May 2010
    Bài Viết
    506
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 318 lần trong 58 bài
    1
    MASTER
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default Unit 4 : At school

     
    A. SCHEDULES( thời khóa biểu)

    I. VOCABULARY


    schedules (n): timetable : thời khóa biểu
    past (prep) : qua , đẫ qua
    quarter (n) :15 phút
    math (n) : toán
    history (n) : lịch sử
    science (n) :khoa học
    music (n) : nhạc
    physical education : thể dục
    geography (n) : địa lý
    class (n) : giờ/ tiết học
    a little = a bit (adj) : mọt ti/ chút
    uniform (n) : đồng phục
    cafeteria (N): quán ăn tự phục vụ , quán ăn bình dân
    break (n): giờ giải lao
    snack (n) : thức ăn nhanh
    popular (adj) : được ưa chuộng,phổ biến
    # unpopular : ko phổ biến
    activity (n) :sinh haotj, hoạt động
    after school : ngoài giờ học
    after school activity : sinh hoạt ngài giờ
    sell (v) : bán
    buy (v)mua
    economics (n) kinh tế học
    home economics : kinh tế gia đình
    change : thay đổi
    range : rặng , dãy

    II. GRAMMAR

    1. Contrast: The Present simpleand present continuous tenses . (tương phản thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn)

    a1. the present simple (thì hiện tại đơn) : diễn tả hành động có tính lặp đi lặp lại, một thói quen (có tính chất lâu dài) hay một chân lí.

    VD : He gets up at 5 o'clock every day.
    ( anh ấy thức dạy vào lúc 5 h mỗi ngày )
    the sun rises in the eat
    (mặt trời mọc ở hướng đông )

    b1. The present simple : diễn tả hành động xảy ra trong tương lai theo thời khóa biểu

    VD : the train leaves at 11.30
    (xe lửa khởi hành vào lúc 11.30)
    * S+ V(e , es)+ O

    a2. the present continuous( thì hiện tại tiếp diễn ) : diễn tả sự kiện có tính tạm thời hay xảy ra ở thời điểm nói.

    VD : He is living in this house

    b2. the present continuous: diễn tả một kế hoạch hay sự sắp xếp trong tương lai( thường có từ chỉ thời gian)

    VD : He is studying Enlish next semester
    ( học kì này anh ấy sẽ học tiếng anh)

    * S+ tobe+ V(ing)+ O

    2. ÔN : telling the time( cách nói giờ)

    a. trong giao tiếp : chúng ta dùng hai chữ số : số trước chỉ giờ số sau chỉ phút

    VD : 7. 15 : seven fifteen

    Trừ trường hợp số phút nhở hơn 10 , số 0oh

    6.05 : six oh five

    b. Cách trang trọng( só phút là bội của 5)

    -Số phút nhỏ hơn 30

    *IT+ be+ số phút+ past/ after+ giờ

    VD : IT is ten past eight( 8 h 10)
    - Số phút bằng 30

    *IT+ be+ half past+ giờ

    VD : it's half past seven.(7 giờ 30 )
    - số phút lớn hơn 30

    * IT+ be+ số phút còn lại của giờ kế+ to/ of+ giờ kế

    VD : IT' s twenty to two( 2 giờ kém 20 )

    * trường hợp số phút không phải là bội của 5 chúng ta phải thêm từ minutes
    VD : It's twenty- three minutes past ten(10 h 23 )

    IT' s thirteen minutes to three( 3 h kém 13 phút)

    Chú ý : Chúng ta có thể dùng cách nói giờ 24 cho chuyến bay , xe lửa và trong quân đội

    VD : 08 : 00 : it's eight hundred hours( 8 giờ)

    Các bài viết liên quan:


    Unregistered hãy cùng taoquanbao xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  2. The Following 2 Users Say Thank You to taoquanbao For This Useful Post:

    thanhloan1996 (11-30-2012), trangthu_thc23hn (11-20-2012)

  3. #2
    Ngày Gia Nhập
    May 2010
    Bài Viết
    506
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 318 lần trong 58 bài
    1
    MASTER
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    B. THE LIBRARY ( thư viện)

    I . VOCABULARY


    librarian (n) : quản thủ thứ viện
    plan (n) : sơ đồ
    rack (n) giá(để đồ)
    index (n) : mục lục
    card index (n) : mục lục thẻ
    alphabetical (n) : thuôc về mẫu tự
    alphabetical order : thứ tự theo chữ cái
    title (n) : tựa sách
    author (n) : tác giả
    set (n): bộ
    either ..or (conj):hoăc.......hoặc
    biology (n): sinh vật học
    back haanf cuối
    at the back of the class : ở cuối lớp
    readers (n) : tuyển tập văn học
    novel (n) : tiểu thuyết
    reference (n) :sự tham khảo
    reference book (n) : sách tham khảo
    corner (n) :góc
    area (n) :khu vực
    atudy area (n) khu vực học tập
    congress (n) : quốc hội
    capital (n) thủ đô
    copy (n) bản sao
    contain(v): chứa
    employee (n) :nhân viên
    employer (n) :người chỉ huy
    forget : quên
    rocker (n) : tên lửa
    space (N)ko gian , chỗ trôngs
    adventute (n) : sự mạo hiểm , phiêu lưu
    adventure story : chuyện phiêu lưu

    Unregistered hãy cùng taoquanbao xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  4. #3
    Ngày Gia Nhập
    Oct 2011
    Bài Viết
    10
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    1
    None
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    Ồ! Cô cho mình tờ lý thuyết để ôn hết mấy cái nè rui!!!

    Unregistered hãy cùng Sakura_cute xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  5. #4
    Ngày Gia Nhập
    Sep 2011
    Location
    ♥Trái tim của Yesung♥
    Bài Viết
    353
    Cảm Ơn
    248
    Được cảm ơn 286 lần trong 130 bài
    5
    MASTER
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần
    Tài sản
    Hoàng tử - Công chúa  

    Default

     
    Bạn ơi, cảm ơn, nhưng có lẽ mọi người đều biết rồi

    Unregistered hãy cùng van_baby_lipice xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  6. #5
    Ngày Gia Nhập
    Oct 2011
    Location
    Việt Nam
    Bài Viết
    65
    Cảm Ơn
    67
    Được cảm ơn 63 lần trong 19 bài
    2
    Advanced
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần
    Tài sản
    Công chúa 2  

    Default

     
    hjhj,có lẽ bài nay mọi ng` đọc rùi

    Unregistered hãy cùng huyen_Ilovesnsd xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

  7. #6
    Ngày Gia Nhập
    Nov 2012
    Bài Viết
    1
    Cảm Ơn
    0
    Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
    1
    None
     
     
    Số lần cộng|trừ: 0 lần

    Default

     
    mình muốn tìm phần nghe và đọc {listen and read} trong sách tiếng anh lớp 7 không biết ở trang tienganh123.com này có không?ai giúp với

    Unregistered hãy cùng ductai.yhdp xây dựng diễn đàn tienganh123.com nhé

Similar Threads

  1. Unit 1 : BACK TO SCHOOL (TRỞ LẠI TRƯỜNG)
    By taoquanbao in forum Lớp 7
    Replies: 8
    Bài Mới: 03-17-2014, 07:17 PM
  2. Unit 2: School talks
    By vanhabg in forum Lớp 10
    Replies: 9
    Bài Mới: 10-17-2013, 07:38 PM
  3. UNIT 6 : AFTER SCHOOL ( sau giờ học )
    By taoquanbao in forum Lớp 7
    Replies: 6
    Bài Mới: 11-17-2012, 04:27 PM
  4. Unit 4: School education system
    By vanhabg in forum Lớp 12
    Replies: 0
    Bài Mới: 05-14-2010, 10:16 AM
  5. Hospital/ the hospital, school/ the school v.v…
    By thuhien2908 in forum Ngữ pháp
    Replies: 0
    Bài Mới: 05-10-2010, 04:23 PM

Bookmarks

Quy Định Gửi Bài

  • Bạn không thể gửi topic mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài